thâm quầng

Học thuật
Thân thiện
thâm quầng

Mắt cô ấy có thâm quầng vì thức khuya học bài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về đôi mắt vòng thâm màu xám hoặc nâu sẫm bao quanh: Dùng để miêu tả tình trạng vùng da dưới mắt hoặc xung quanh mắt bị sạm màu, thường do mệt mỏi, thiếu ngủ hoặc các nguyên nhân khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi mắt ấy trông rất thâm quầng sau nhiều đêm thức khuya học bài.
    • Anh ấy đến công sở với khuôn mặt mệt mỏi đôi mắt thâm quầng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt thâm quầng": cụm từ phổ biến để nhấn mạnh đặc điểm này của đôi mắt.
    • khóc nhiều đêm nên sáng ra mắt thâm quầng.
  • Dùng trong văn miêu tả để thể hiện trạng thái sức khỏe hoặc tinh thần của nhân vật.
    • Nhìn đôi mắt thâm quầng của hắn, ai cũng biết hắn đang chất chứa nhiều nỗi niềm.
Biến thể từ gần giống
  • Quầng thâm (danh từ): Chỉ chính vùng da bị thâm đó.
    • ấy đang tìm cách xóa những quầng thâm dưới mắt.
  • Thâm tím (tính từ): Chỉ vết bầm trên da do chấn thương, phạm vi nghĩa rộng hơn không chỉ dành riêng cho vùng mắt.
Từ đồng nghĩa
  • Rạm mắt: (từ địa phương, ít dùng) chỉ đôi mắt quầng thâm.
  • Mắt quầng: cách nói giải thích nghĩa hơn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ để miêu tả trạng thái của đôi mắt.
  • Thường mang sắc thái biểu thị sự mệt mỏi, thiếu sức sống, lo lắng hoặc bệnh tật.
  • Ít khi dùng độc lập thường đi kèm với từ "mắt" thành cụm "mắt thâm quầng".
thâm quầng

Mắt cô ấy có thâm quầng vì thức khuya học bài.

  1. Nói mắt vòng thâmchung quanh.